mài mòn

mài mòn

Bánh xe bị mài mòn sau hành trình dài.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm mòn dần đi do ma sát: "mài mòn" chỉ quá trình tác động liên tục của lực ma sát lên bề mặt một vật thể, khiến vật thể đó bị hao mòn, giảm thể tích, hoặc biến dạng dần theo thời gian.
    • Làm suy yếu dần dần: "mài mòn" còn được dùng theo nghĩa bóng, chỉ sự tác động lâu dài làm suy giảm sức mạnh, ý chí, tinh thần hoặc một phẩm chất nào đó.
  2. Danh từ:

    • Sự hao mòn do ma sát: "mài mòn" dùng để chỉ hiện tượng hoặc kết quả của quá trình bị mòn đi.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nước chảy đá mài mòn (Nước chảy liên tục làm đá bị mòn dần.)
    • Những khó khăn trong cuộc sống đã mài mòn ý chí của anh ấy. (Những thử thách kéo dài làm suy yếu tinh thần của anh ấy.)
  • Danh từ:

    • Sự mài mòn của bánh xe sau nhiều năm sử dụng điều không thể tránh khỏi. (Hiện tượng bánh xe bị hao mòn do ma sát tất yếu.)
    • Các kỹ sư nghiên cứu về mài mòn để cải thiện độ bền của vật liệu. (Các kỹ sư tìm hiểu hiện tượng hao mòn để nâng cao tuổi thọ sản phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mài mòn tâm hồn": làm tổn thương, suy yếu tinh thần hoặc cảm xúc của một người.

    • Sự cô đơn kéo dài có thể mài mòn tâm hồn con người. (Sự độc lâu ngày làm suy giảm sức sống tinh thần.)
  • "mài mòn dần": quá trình hao mòn diễn ra từ từ, không đột ngột.

    • Những cuộc cãinhỏ nhặt mài mòn dần tình cảm vợ chồng. (Những xung đột nhỏ lặp đi lặp lại làm suy yếu tình cảm gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Mòn (động từ/tính từ): bị hao hụt, giảm bớt do sử dụng hoặc ma sát.

    • Chiếc áo đã mòncổ tay. (Chiếc áo bị hao mònvùng cổ tay.)
  • Bào mòn (động từ): tác động làm mòn đi, thường dùng cho gió, nước hoặc thời gian.

    • Gió cát bào mòn những tảng đá sa mạc. (Gió cát làm mòn bề mặt đá.)
  • Hao mòn (động từ/danh từ): giảm dần về số lượng, kích thước hoặc chất lượng do sử dụng.

    • Máy móc bị hao mòn sau thời gian dài hoạt động. (Máy móc bị giảm chất lượng do sử dụng lâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bào mòn: tác động làm mòn dần (thường dùng cho tự nhiên hoặc thời gian).
  • Xói mòn: mòn dần do tác động của nước hoặc gió (thường dùng cho đất đá).
  • Suy giảm: giảm dần sức mạnh, số lượng hoặc chất lượng (dùng theo nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Nước chảy đá mòn: sự kiên trì, bền bỉ có thể làm thay đổi cả những thứ cứng rắn nhất.
    • Anh ấy tin rằng nước chảy đá mòn, cuối cùng sẽ đạt được mục tiêu. (Anh ấy tin vào sự kiên trì sẽ mang lại kết quả.)